to huddle up
Pronunciation
/hˈʌdəl ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "huddle up"trong tiếng Anh

to huddle up
[phrase form: huddle]
01

tụ tập lại gần nhau, xúm lại

to gather closely together in a group, often for warmth, comfort, or a private discussion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
huddle
thì hiện tại
huddle up
ngôi thứ ba số ít
huddles up
hiện tại phân từ
huddling up
quá khứ đơn
huddled up
quá khứ phân từ
huddled up
Các ví dụ
The children huddled up in the corner during the storm.
Những đứa trẻ tụm lại trong góc trong cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng