greenlight
green
ˈgri:n
grin
light
laɪt
lait
/ɡɹˈiːnlaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "greenlight"trong tiếng Anh

to greenlight
01

bật đèn xanh, chính thức phê duyệt

to officially approve or give permission to proceed with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
greenlight
ngôi thứ ba số ít
greenlights
hiện tại phân từ
greenlighting
quá khứ đơn
greenlit
quá khứ phân từ
greenlit
Các ví dụ
The city council greenlighted the construction of the new park.
Hội đồng thành phố bật đèn xanh cho việc xây dựng công viên mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng