overhead line
o
ˈəʊ
ew
ver
head
ˌhɛd
hed
line
laɪn
lain

Định nghĩa và ý nghĩa của "overhead line"trong tiếng Anh

Overhead line
01

đường dây trên không, cáp trên không

a wire or cable that is used to carry electricity or signals and is supported above the ground by poles or towers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overhead lines
Các ví dụ
The workers were fixing an overhead line that had fallen during the storm. 

Các công nhân đang sửa chữa một đường dây trên không đã bị đổ trong cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng