Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pedestrian hybrid beacon
01
đèn tín hiệu lai dành cho người đi bộ, đèn giao thông lai dành cho người đi bộ
a special traffic signal that helps people cross busy streets safely
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pedestrian hybrid beacons
Các ví dụ
The city installed a pedestrian hybrid beacon near the school to ensure children's safety.
Thành phố đã lắp đặt một đèn hiệu lai dành cho người đi bộ gần trường học để đảm bảo an toàn cho trẻ em.



























