Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pedestrian hybrid beacon
/pədˈɛstɹiən hˈaɪbɹɪd bˈiːkən/
PHB
Pedestrian hybrid beacon
01
đèn tín hiệu lai dành cho người đi bộ, đèn giao thông lai dành cho người đi bộ
a special traffic signal that helps people cross busy streets safely
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pedestrian hybrid beacons
Các ví dụ
A pedestrian hybrid beacon flashes yellow before turning red to alert drivers to slow down.
Một đèn hiệu lai cho người đi bộ nhấp nháy màu vàng trước khi chuyển sang đỏ để cảnh báo người lái xe giảm tốc độ.



























