Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pinch point
01
điểm thắt cổ chai, nút cổ chai
a place where something becomes narrow, often causing a restriction or bottleneck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinch points
Các ví dụ
Traffic often builds up at pinch points like bridges and tunnels during rush hour.
Giao thông thường tích tụ ở các điểm thắt cổ chai như cầu và hầm trong giờ cao điểm.



























