pincer
Pronunciation
/pˈɪnsɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pincer"trong tiếng Anh

Pincer
01

càng, kìm

any of the sharp curved organs of an arthropod or insect, such as a crab, lobster, etc.
pincer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pincers
Các ví dụ
The scorpion raised its pincers menacingly, ready to defend itself from the approaching threat.
Bọ cạp giơ càng lên một cách đe dọa, sẵn sàng tự vệ trước mối đe dọa đang đến gần.
02

kẹp, cái kẹp

a grasping tool or instrument consisting of two arms joined at a pivot
Các ví dụ
The technician wielded a pincer to extract the faulty component from the machinery.
Kỹ thuật viên đã sử dụng một cái kìm để lấy ra thành phần bị lỗi từ máy móc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng