Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pincer
Các ví dụ
The scorpion raised its pincers menacingly, ready to defend itself from the approaching threat.
Bọ cạp giơ càng lên một cách đe dọa, sẵn sàng tự vệ trước mối đe dọa đang đến gần.
02
kẹp, cái kẹp
a grasping tool or instrument consisting of two arms joined at a pivot
Các ví dụ
The technician wielded a pincer to extract the faulty component from the machinery.
Kỹ thuật viên đã sử dụng một cái kìm để lấy ra thành phần bị lỗi từ máy móc.



























