Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pinch point
01
điểm thắt cổ chai, nút cổ chai
a place where something becomes narrow, often causing a restriction or bottleneck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinch points
Các ví dụ
In project management, identifying potential pinch points early helps in smoother execution of plans.
Trong quản lý dự án, việc xác định sớm các điểm thắt cổ chai tiềm năng giúp thực hiện kế hoạch trơn tru hơn.



























