Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tire rotation
01
luân chuyển lốp xe, thay đổi vị trí lốp xe
the practice of changing the position of a vehicle's tires to ensure even wear and prolong their lifespan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tire rotations
Các ví dụ
During tire rotation, each tire is moved to a different position on the vehicle, such as front to back or left to right.
Trong quá trình xoay lốp, mỗi lốp được di chuyển đến một vị trí khác nhau trên xe, chẳng hạn như từ trước ra sau hoặc từ trái sang phải.



























