tireless
tire
ˈtaɪə
taie
less
ləs
lēs
timelesstiredness

Định nghĩa và ý nghĩa của "tireless"trong tiếng Anh

tireless
01

không mệt mỏi, kiên trì

able to work continuously without becoming exhausted 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tireless
so sánh hơn
more tireless
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was a tireless advocate for human rights. 

Cô ấy là một người không mệt mỏi ủng hộ nhân quyền.

02

không mệt mỏi, kiên trì

characterized by hard work and perseverance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng