tireless
Pronunciation
/ˈtaɪɝɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tireless"trong tiếng Anh

tireless
01

không mệt mỏi, kiên trì

able to work continuously without becoming exhausted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tireless
so sánh hơn
more tireless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tireless doctor worked around the clock to treat patients.
Bác sĩ không mệt mỏi làm việc suốt ngày đêm để điều trị cho bệnh nhân.
02

không mệt mỏi, kiên trì

characterized by hard work and perseverance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng