Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contraflow lane reversal
/kˌɒntɹəflˈəʊ lˈeɪn ɹɪvˈɜːsəl/
Contraflow lane reversal
01
đảo chiều làn đường, làn đường ngược chiều tạm thời
the redirection of traffic lanes to accommodate opposite directional flow, typically during emergencies or events
Các ví dụ
Authorities announced contraflow lane reversal to expedite the clearance of a major traffic accident.
Chính quyền thông báo đảo ngược làn đường ngược chiều để đẩy nhanh việc thông xe sau một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.



























