Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contraflow lane reversal
01
đảo chiều làn đường, làn đường ngược chiều tạm thời
the redirection of traffic lanes to accommodate opposite directional flow, typically during emergencies or events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
contraflow lane reversals
Các ví dụ
During hurricanes, contraflow lane reversal helps evacuate coastal areas quickly and safely.
Trong các cơn bão, đảo ngược làn đường ngược chiều giúp sơ tán các khu vực ven biển một cách nhanh chóng và an toàn.



























