charging station
Pronunciation
/tʃˈɑːɹdʒɪŋ stˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charging station"trong tiếng Anh

Charging station
01

trạm sạc, trạm sạc điện

a place where electric vehicles can be recharged
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charging stations
Các ví dụ
The company 's parking lot now has charging stations for employees who drive electric cars.
Bãi đậu xe của công ty hiện có trạm sạc cho nhân viên lái xe ô tô điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng