j-turn
j
ʤeɪ
jei
turn
tɜ:n
tēn
jetton

Định nghĩa và ý nghĩa của "J-turn"trong tiếng Anh

J-turn
01

đường quay đầu hình chữ J, thao tác hình chữ J

a driving maneuver where a vehicle quickly reverses direction in a tight space, resembling the shape of the letter J 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
J-turns
Các ví dụ
To perform a J-turn, the driver swiftly accelerates in reverse, then steers sharply to face the opposite direction. 

Để thực hiện một vòng quay chữ J, tài xế tăng tốc nhanh chóng khi lùi xe, sau đó đánh lái mạnh để quay mặt về hướng ngược lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng