Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
J-turn
01
đường quay đầu hình chữ J, thao tác hình chữ J
a driving maneuver where a vehicle quickly reverses direction in a tight space, resembling the shape of the letter J
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
J-turns
Các ví dụ
Police officers are trained to execute J-turns to pursue suspects effectively.
Cảnh sát được đào tạo để thực hiện các vòng quay chữ J để truy đuổi nghi phạm một cách hiệu quả.



























