Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to push-start
01
khởi động bằng cách đẩy, đẩy để khởi động
to start a vehicle by pushing it while in gear, typically when the engine fails to start normally
Các ví dụ
The mechanic explained that in emergencies, you can push-start a manual transmission car even without a functioning starter motor.
Thợ máy giải thích rằng trong trường hợp khẩn cấp, bạn có thể khởi động bằng cách đẩy một chiếc xe số tay ngay cả khi không có động cơ khởi động hoạt động.



























