push-start
push
pʊʃ
poosh
start
stɑ:rt
staart
British pronunciation
/pˈʊʃstˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "push-start"trong tiếng Anh

to push-start
01

khởi động bằng cách đẩy, đẩy để khởi động

to start a vehicle by pushing it while in gear, typically when the engine fails to start normally
example
Các ví dụ
The mechanic explained that in emergencies, you can push-start a manual transmission car even without a functioning starter motor.
Thợ máy giải thích rằng trong trường hợp khẩn cấp, bạn có thể khởi động bằng cách đẩy một chiếc xe số tay ngay cả khi không có động cơ khởi động hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store