Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Legroom
01
không gian cho chân, chỗ để chân
the amount of space available for a person's legs when sitting, especially in vehicles or seats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In the new car model, they increased the legroom in the back seats to make it more comfortable for passengers.
Trong mẫu xe mới, họ đã tăng không gian cho chân ở ghế sau để làm cho hành khách thoải mái hơn.



























