Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Legume
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
legumes
Các ví dụ
Chickpeas and lentils are common legumes used in vegetarian cooking.
Đậu gà và đậu lăng là những loại đậu phổ biến được sử dụng trong nấu ăn chay.
02
cây họ đậu, quả đậu
the pod of a bean, pea, or similar plant that contains seeds
Các ví dụ
She picked a plump legume from the vine.
Cô ấy hái một cây họ đậu mập mạp từ dây leo.
03
cây họ đậu, cây họ đỗ
a plant of the bean or pea family, erect or climbing in habit
Các ví dụ
The legume climbed the trellis in the garden.
Cây họ đậu đã leo lên giàn trong vườn.
Cây Từ Vựng
leguminous
legume



























