leisure
lei
ˈlɛ
le
sure
ʒə
zhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "leisure"trong tiếng Anh

Leisure
01

thời gian rảnh rỗi, giải trí

a period of time when one is free from duties and can do fun activities or relax 
leisure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Emily finds solace in gardening during her leisure hours, cultivating colorful flowers and fresh vegetables. 

Emily tìm thấy sự an ủi trong việc làm vườn trong những giờ nhàn rỗi, trồng những bông hoa đầy màu sắc và rau tươi.

02

giải trí, thư giãn

activities someone does in order to enjoy their free time 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng