Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leisure
01
thời gian rảnh rỗi, giải trí
a period of time when one is free from duties and can do fun activities or relax
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Emily finds solace in gardening during her leisure hours, cultivating colorful flowers and fresh vegetables.
Emily tìm thấy sự an ủi trong việc làm vườn trong những giờ nhàn rỗi, trồng những bông hoa đầy màu sắc và rau tươi.
02
giải trí, thư giãn
activities someone does in order to enjoy their free time
Cây Từ Vựng
leisurely
leisurely
leisure



























