Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leisure
01
thời gian rảnh rỗi, giải trí
a period of time when one is free from duties and can do fun activities or relax
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Due to her busy schedule, she struggled to find a balance between work and leisure.
Do lịch trình bận rộn, cô ấy gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa công việc và giải trí.
02
giải trí, thư giãn
activities someone does in order to enjoy their free time
Cây Từ Vựng
leisurely
leisurely
leisure



























