crumple zone
crum
ˈkrʌm
kram
ple
pəl
pēl
zone
zəʊn
zewn

Định nghĩa và ý nghĩa của "crumple zone"trong tiếng Anh

Crumple zone
01

vùng hấp thụ va chạm, khu vực biến dạng

a part at the front or back of a car designed to absorb the energy of a crash and protect the people inside 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crumple zones
Các ví dụ
The crumple zone in a car helps to keep passengers safe during an accident. 

Vùng hấp thụ lực trong xe hơi giúp bảo vệ hành khách an toàn trong tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng