pitching machine
pit
ˈpɪ
pi
ching
ʧɪng
ching
ma
chine
ˌʃi:n
shin

Định nghĩa và ý nghĩa của "pitching machine"trong tiếng Anh

Pitching machine
01

máy ném bóng, máy ném tự động

a sports equipment used primarily in baseball and softball to automatically pitch balls to batters for practice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pitching machines
Các ví dụ
The coach set up the pitching machine to practice fastball drills with the team. 

Huấn luyện viên đã thiết lập máy ném bóng để luyện tập các bài tập bóng nhanh với đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng