orthodox stance
or
ˈɔ:
aw
tho
θə
thē
dox
dɒks
doks
stance
stɑ:ns
staans

Định nghĩa và ý nghĩa của "orthodox stance"trong tiếng Anh

Orthodox stance
01

tư thế chính thống, tư thế truyền thống

a stance where a boxer's left hand and left foot are forward, with the right hand and right foot positioned behind 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
orthodox stances
Các ví dụ
He prefers to fight from an orthodox stance to maximize his jab. 

Anh ấy thích chiến đấu từ tư thế chính thống để tối đa hóa cú đấm jab của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng