Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-scoring
01
có điểm số cao, ghi nhiều bàn thắng
of a game or match, where a large number of points or goals are scored
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-scoring
so sánh hơn
more high-scoring
có thể phân cấp
Các ví dụ
The basketball team won the high-scoring game with a final score of 120-115.
Đội bóng rổ đã thắng trận đấu có điểm số cao với tỷ số cuối cùng là 120-115.
02
ghi bàn nhiều, cầu thủ ghi bàn hàng đầu
(of a sports player) achieving a large number of points or goals in a game or over a period of time
Các ví dụ
The high-scoring forward led his team to the finals with an impressive number of goals.
Tiền đạo ghi bàn nhiều đã dẫn dắt đội của mình đến trận chung kết với số bàn thắng ấn tượng.



























