point forward
point
ˈpɔɪnt
poynt
for
fɔ:
faw
ward
wəd
vēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "point forward"trong tiếng Anh

Point forward
01

tiền đạo kiến tạo, kiến tạo tiền đạo

a forward in basketball who handles playmaking duties 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
point forwards
Các ví dụ
LeBron James often plays as a point forward for his team. 

LeBron James thường chơi ở vị trí tiền đạo kiến tạo cho đội của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng