microlighting
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
ligh
ˌlaɪ
lai
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "microlighting"trong tiếng Anh

Microlighting
01

máy bay siêu nhẹ, thể thao bay siêu nhẹ

the sport or activity of flying lightweight, small aircraft, typically with a single-seat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
microlightings
Các ví dụ
Microlighting requires careful training and understanding of aerodynamics. 

Microlighting đòi hỏi sự đào tạo cẩn thận và hiểu biết về khí động học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng