Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Microelectronics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Microelectronics research focuses on enhancing the efficiency and performance of semiconductor devices.
Nghiên cứu vi điện tử tập trung vào việc nâng cao hiệu suất và hiệu quả của các thiết bị bán dẫn.
Cây Từ Vựng
microelectronics
electronics
electron



























