paceline
pace
ˈpeɪs
peis
line
laɪn
lain
baseline

Định nghĩa và ý nghĩa của "paceline"trong tiếng Anh

Paceline
01

một hàng đơn, một paceline

a formation in cycling where riders follow closely behind one another to reduce wind resistance and conserve energy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pacelines
Các ví dụ
The team formed a paceline to maintain a steady pace against the headwind. 

Đội đã tạo thành một hàng dọc để duy trì tốc độ ổn định trước gió ngược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng