Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scientific notation
/saɪəntˈɪfɪk noʊtˈeɪʃən/
Scientific notation
01
ký hiệu khoa học, cách viết khoa học
a method of writing numbers as the product of a coefficient and a power of 10
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Scientists use scientific notation to express the extremely small sizes of subatomic particles, such as quarks and neutrinos.
Các nhà khoa học sử dụng ký hiệu khoa học để biểu thị kích thước cực kỳ nhỏ của các hạt hạ nguyên tử, như quark và neutrino.



























