scientific notation
scien
ˌsaɪən
saien
ti
ˈtɪ
ti
fic
fɪk
fik
no
nəʊ
new
ta
teɪ
tei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "scientific notation"trong tiếng Anh

Scientific notation
01

ký hiệu khoa học, cách viết khoa học

a method of writing numbers as the product of a coefficient and a power of 10 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
scientific notations
Các ví dụ
When discussing the size of galaxies, astronomers often use scientific notation to represent their vast distances from Earth. 

Khi thảo luận về kích thước của các thiên hà, các nhà thiên văn học thường sử dụng ký hiệu khoa học để biểu diễn khoảng cách rộng lớn của chúng từ Trái Đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng