scientific
scien
ˌsaɪən
saiēn
ti
ˈtɪ
ti
fic
fɪk
fik
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scientific"trong tiếng Anh

scientific
01

khoa học

relating to or involving science
scientific definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The medical breakthrough was based on years of scientific research and analysis.
Đột phá y học dựa trên nhiều năm nghiên cứu và phân tích khoa học.
02

khoa học

relating to or based on the principles and methods of science
scientific definition and meaning
Các ví dụ
Climate change is a pressing scientific issue that requires collaborative efforts from researchers worldwide.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề khoa học cấp bách đòi hỏi nỗ lực hợp tác từ các nhà nghiên cứu trên toàn thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng