Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to brainwash
01
tẩy não, thao túng
to control someone's thoughts, actions, or feelings and make them believe or do certain things through tricks or force
Transitive: to brainwash sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brainwash
ngôi thứ ba số ít
brainwashes
hiện tại phân từ
brainwashing
quá khứ đơn
brainwashed
quá khứ phân từ
brainwashed
Các ví dụ
The cult leader brainwashed his followers into unquestioningly following his every command.
Thủ lĩnh giáo phái đã tẩy não những người theo dõi mình để họ không nghi ngờ gì mà làm theo mọi mệnh lệnh của ông ta.
Cây Từ Vựng
brainwashed
brainwashing
brainwash
brain
wash



























