to brainwash
brain
ˈbreɪn
brein
wash
wɒʃ
vosh
brainish

Định nghĩa và ý nghĩa của "brainwash"trong tiếng Anh

to brainwash
01

tẩy não, thao túng

to control someone's thoughts, actions, or feelings and make them believe or do certain things through tricks or force 
Transitive: to brainwash sb
to brainwash definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brainwash
ngôi thứ ba số ít
brainwashes
hiện tại phân từ
brainwashing
quá khứ đơn
brainwashed
quá khứ phân từ
brainwashed
Các ví dụ
The cult leader brainwashed his followers into unquestioningly following his every command. 

Thủ lĩnh giáo phái đã tẩy não những người theo dõi mình để họ không nghi ngờ gì mà làm theo mọi mệnh lệnh của ông ta.

Cây Từ Vựng

brainwashed
brainwashing
brainwash

brain

+

wash

App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng