Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to brainwash
01
tẩy não, thao túng
to control someone's thoughts, actions, or feelings and make them believe or do certain things through tricks or force
Transitive: to brainwash sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brainwash
ngôi thứ ba số ít
brainwashes
hiện tại phân từ
brainwashing
quá khứ đơn
brainwashed
quá khứ phân từ
brainwashed
Các ví dụ
The teenager rebelled against attempts to brainwash her into conforming to societal expectations.
Cô gái tuổi teen đã nổi loạn chống lại những nỗ lực tẩy não để khiến cô tuân theo kỳ vọng của xã hội.
Cây Từ Vựng
brainwashed
brainwashing
brainwash
brain
wash



























