Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ridership
01
lượng hành khách, số lượng người sử dụng
the number of people who use a particular form of public transportation over a given period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
To boost ridership, the transit company is offering discounts on monthly passes.
Để tăng lượng hành khách, công ty vận tải đang cung cấp giảm giá cho vé tháng.
Cây Từ Vựng
ridership
rider
ride



























