Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
classist
01
phân biệt giai cấp, có thành kiến về giai cấp xã hội
marked by discrimination against or prejudice toward individuals or groups based on their social class
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most classist
so sánh hơn
more classist
có thể phân cấp
Các ví dụ
He faced backlash for making classist comments that stereotyped individuals based on their occupations.
Anh ta phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì những bình luận phân biệt giai cấp định kiến cá nhân dựa trên nghề nghiệp của họ.



























