Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to redpoint
01
leo lên đỉnh không ngã hoặc nghỉ
to successfully complete a climbing route from start to finish without falling or resting on the rope, typically after multiple attempts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
redpoint
ngôi thứ ba số ít
redpoints
hiện tại phân từ
redpointing
quá khứ đơn
redpointed
quá khứ phân từ
redpointed
Các ví dụ
Redpointing a route often involves refining beta and perfecting technique.
Redpoint một tuyến đường thường liên quan đến việc tinh chỉnh beta và hoàn thiện kỹ thuật.



























