precision agriculture
pre
prɪ
pri
ci
ˈsɪ
si
sion
ʒən
zhēn
ag
æg
āg
ri
ri
cul
kʌl
kal
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "precision agriculture"trong tiếng Anh

Precision agriculture
01

nông nghiệp chính xác, canh tác chính xác

a farming approach that uses technology to optimize crop production by precisely managing resources like water, fertilizer, and pesticides 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
precision agricultures
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng