heelflip
Pronunciation
/hˈiːlflɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heelflip"trong tiếng Anh

Heelflip
01

heelflip, cú lật gót

a skateboarding trick where the board flips forward beneath the skater's feet using the heel of the leading foot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heelflips
Các ví dụ
He landed a clean heelflip over the stairs.
Anh ấy thực hiện một cú heelflip gọn gàng qua bậc thang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng