Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brain-dead
01
hoàn toàn ngu ngốc, ngu si
acting extremely unintelligent, foolish, or incapable of thinking clearly
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brain-dead
so sánh hơn
more brain-dead
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt brain dead after staying up all night.
Anh ấy cảm thấy chết não sau khi thức trắng đêm.



























