negative split
ne
ˈnɛ
ne
ga
tive
tɪv
tiv
split
splɪt
split

Định nghĩa và ý nghĩa của "negative split"trong tiếng Anh

Negative split
01

chia âm, phân đoạn âm

a racing strategy in which the runner runs faster in the second half comparing to the first half of the race 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
negative splits
Các ví dụ
She ran a negative split in the marathon, finishing the second half faster than the first. 

Cô ấy đã chạy negative split trong cuộc đua marathon, hoàn thành nửa sau nhanh hơn nửa đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng