tempo run
tem
ˈtɛm
tem
po
poʊ
pow
run
rʌn
ran
/tˈɛmpəʊ ɹˈʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tempo run"trong tiếng Anh

Tempo run
01

chạy tempo, chạy ở tốc độ ổn định

a sustained effort at a comfortably hard pace, typically faster than a runner's normal training pace
Các ví dụ
They scheduled their tempo run for the middle of the week to break up their training.
Họ lên lịch chạy tốc độ vào giữa tuần để ngắt quãng quá trình tập luyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng