Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tempo run
01
chạy tempo, chạy ở tốc độ ổn định
a sustained effort at a comfortably hard pace, typically faster than a runner's normal training pace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tempo runs
Các ví dụ
They scheduled their tempo run for the middle of the week to break up their training.
Họ lên lịch chạy tốc độ vào giữa tuần để ngắt quãng quá trình tập luyện.



























