foot strike
Pronunciation
/fˈʊt stɹˈaɪk/
footstrike

Định nghĩa và ý nghĩa của "foot strike"trong tiếng Anh

Foot strike
01

tiếp xúc bàn chân, cú đánh chân

(running) the way the foot makes contact with the ground during each stride
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foot strikes
Các ví dụ
The new running shoes helped to promote a more efficient footstrike, enhancing his running form.
Giày chạy mới giúp tăng cường hiệu quả tiếp đất, cải thiện dáng chạy của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng