Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foot strike
01
tiếp xúc bàn chân, cú đánh chân
(running) the way the foot makes contact with the ground during each stride
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foot strikes
Các ví dụ
The new running shoes helped to promote a more efficient footstrike, enhancing his running form.
Giày chạy mới giúp tăng cường hiệu quả tiếp đất, cải thiện dáng chạy của anh ấy.



























