kinesthetic learning
ki
ˌkɪ
ki
nes
nəs
nēs
the
ˈθɛ
the
tic
tɪk
tik
lear
lɜ:
ning
nɪng
ning
kinaesthetic learning
tactile learning

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinesthetic learning"trong tiếng Anh

Kinesthetic learning
01

học tập vận động, học tập thông qua chuyển động

a learning style in which individuals absorb and retain information best through physical activities, movement, and hands-on experiences rather than traditional classroom instruction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
kinesthetic learnings
Các ví dụ
Kinesthetic learning activities in the science class include experiments, simulations, and interactive demonstrations that engage students through physical manipulation. 

Các hoạt động học tập vận động trong lớp học khoa học bao gồm các thí nghiệm, mô phỏng và trình diễn tương tác thu hút học sinh thông qua thao tác vật lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng