Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kinesthetic learning
/kaɪnsθˈɛɾɪk lˈɜːnɪŋ/
kinaesthetic learning
tactile learning
Kinesthetic learning
01
học tập vận động, học tập thông qua chuyển động
a learning style in which individuals absorb and retain information best through physical activities, movement, and hands-on experiences rather than traditional classroom instruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In the woodworking class, students demonstrate their understanding of craftsmanship through kinesthetic learning, working with tools and materials to create tangible projects.
Trong lớp học mộc, học sinh thể hiện sự hiểu biết của mình về nghề thủ công thông qua học tập vận động, làm việc với các công cụ và vật liệu để tạo ra các dự án hữu hình.



























