Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
observational learning
/ɑːbzɚvˈeɪʃənəl lˈɜːnɪŋ/
Observational learning
01
học tập qua quan sát, học tập gián tiếp
a type of learning where individuals acquire new behaviors or skills by watching and imitating others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
A common example of observational learning is when a child learns how to ride a bicycle by watching an older sibling demonstrate the skill.
Một ví dụ phổ biến của học tập qua quan sát là khi một đứa trẻ học cách đi xe đạp bằng cách xem anh chị em lớn tuổi hơn trình diễn kỹ năng này.



























