observational learning
ob
ˌɒb
ob
ser
va
ˈveɪ
vei
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
lear
lɜ:
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "observational learning"trong tiếng Anh

Observational learning
01

học tập qua quan sát, học tập gián tiếp

a type of learning where individuals acquire new behaviors or skills by watching and imitating others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Observational learning occurs when children mimic the behaviors of their parents or peers. 

Học tập qua quan sát xảy ra khi trẻ em bắt chước hành vi của cha mẹ hoặc bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng