Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Observance
01
sự quan sát, sự theo dõi
the act of observing; taking a patient look
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
observances
02
sự tuân thủ, sự tuân theo
conformity with law or custom or practice etc.
03
lễ kỷ niệm, nghi lễ
a ceremony or action carried out to honor a special event or tradition
Các ví dụ
The national holiday began with an official observance.
Ngày lễ quốc gia bắt đầu với một lễ kỷ niệm chính thức.
04
quan sát, chú ý
the act of noticing or paying attention
Cây Từ Vựng
observance
observe



























