Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
programmed learning
/pɹˈəʊɡɹamd lˈɜːnɪŋ/
Programmed learning
01
học tập được lập trình, giảng dạy được lập trình
an instructional method where learners progress through a series of structured materials at their own pace, receiving immediate feedback on their responses to questions or exercises
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
With programmed learning software, students can receive personalized instruction tailored to their individual learning needs.
Với phần mềm học tập được lập trình, học sinh có thể nhận được hướng dẫn cá nhân hóa phù hợp với nhu cầu học tập cá nhân của họ.



























