Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Programmer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
programmers
Các ví dụ
She's a skilled programmer who develops mobile applications for smartphones.
Cô ấy là một lập trình viên có tay nghề phát triển ứng dụng di động cho điện thoại thông minh.



























