Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
programmable
01
có thể lập trình
capable of being customized or set up to perform specific tasks or operations according to user instructions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most programmable
so sánh hơn
more programmable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The programmable thermostat allows users to set heating and cooling schedules according to their preferences.
Bộ điều nhiệt có thể lập trình cho phép người dùng đặt lịch sưởi ấm và làm mát theo sở thích của họ.



























