programming
Pronunciation
/ˈpɹoʊˌɡɹæmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "programming"trong tiếng Anh

Programming
01

lập trình

the process of writing a computer program
programming definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The open-source community contributed to programming projects, sharing code and improving software collaboratively.
Cộng đồng mã nguồn mở đã đóng góp vào các dự án lập trình, chia sẻ mã và cải thiện phần mềm một cách hợp tác.
02

lập trình phát sóng, lên lịch phát sóng

the process of planning and scheduling radio or television broadcasts
Các ví dụ
The channel 's programming now includes more documentaries.
Lập trình của kênh hiện bao gồm nhiều phim tài liệu hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng