programming
prog
ˈprəʊg
prewg
ra
mming
mɪng
ming
programing

Định nghĩa và ý nghĩa của "programming"trong tiếng Anh

Programming
01

lập trình

the process of writing a computer program 
programming definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She learned programming to create custom software applications for her business. 

Cô ấy đã học lập trình để tạo ra các ứng dụng phần mềm tùy chỉnh cho doanh nghiệp của mình.

02

lập trình phát sóng, lên lịch phát sóng

the process of planning and scheduling radio or television broadcasts 
Các ví dụ
The network revised its programming for the weekend. 

Mạng lưới đã sửa đổi lập trình của mình cho cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng